Tiếp cận thị trường toàn cầu

Hợp đồng chênh lệch hay CFD là thỏa thuận giữa nhà giao dịch và nhà cung cấp CFD nhằm giao dịch dựa trên sự chênh lệch giữa giá mở cửa và giá đóng cửa của hợp đồng. Là một sản phẩm được hỗ trợ bởi đòn bẩy, giao dịch CFDs cho phép bạn tối đa hóa giao dịch thị trường cho việc phân bổ nhỏ nguồn vốn, bạn thường cần phải giao dịch trực tiếp các tài sản vô hình như chỉ số hàng hóa hoặc kỳ hạn.. Nhà giao dịch có thể sử dụng CFDs để giao dịch và tín toán về biến động giá bất kể tăng giảm của thị trường, ngoài ra, cho phép nhà đầu tư kiếm lợi nhuận từ xu hướng giá của thị trường.

Ưu điểm của CFD

  • Có thể giao dịch bất kể thị trường tăng hay giảm
  • Tận dụng tiềm năng từ đòn bẩy tài chính và giảm số vốn ban đầu
  • Kết nối với các thị trường tài chính lớn
  • Giảm thiểu rủi ro bằng bảo hiểm rủi ro với CFDs

Mức chênh lệch

Dầu giao ngay

Công cụ Chênh lệch giá cơ bản Chênh lệch giá ưu tiên Chênh lệch giá ECN
Dầu thô WTI giao ngay 0.05 0.045 0.028
Dầu thô Brent giao dịch 0.05 0.045 0.028

Chỉ số tiền tệ

Công cụ Chênh lệch giá cơ bản Chênh lệch giá ưu tiên Chênh lệch giá ECN
Australia 200 Index 5.3 5 3
France 40 Index 4.3 3 1.8
Dow Jones Industrial Average Index 4.65 4.35 3.5
Euro Stocks 50 Index 3.6 3.3 2.1
UK 100 Index 4.7 4.4 3
Hang Seng 50 Index 22.2 20 10
Spain 35 Index 7 6.7 5.5
Nasdaq 100 Index 3.95 3.65 2.25
Nikkei 225 Index 36 32 15
Russell 2000 Index 2.85 2.55 1.15
S&P 500 index 2.7 2.7 1
Germany 30 Index 5 4.7 3.5

Dầu giao ngay

Công cụ Ký hiệu Khối lượng hợp đồng Loại tiền Khối lượng giao dịch nhỏ nhất Khối lượng giao dịch lớn nhất Mức giới hạn dừng lỗ (Điểm ) Giờ giao dịch
Dầu thô WTI giao ngay USOIL 1000 Barrels USD 0.01 50 1 Thứ Hai - Thứ Sáu
01:01 - 23:59
Dầu thô Brent giao dịch UKOIL 1000 Barrels USD 0.01 50 1 Thứ Hai - Thứ Sáu
03:01- 23:59

Chỉ số tiền tệ

Công cụ Ký hiệu Khối lượng hợp đồng Loại tiền Khối lượng giao dịch nhỏ nhất Khối lượng giao dịch lớn nhất Mức ký quỹ (%) Mức giới hạn dừng lỗ (Điểm ) Giờ giao dịch
Australia 200 Index ASX200 10 AUD 0.1 50 1 400 Thứ Hai - Thứ Sáu
00:50 - 07:30,
08:10 - 22:00
(Thứ Sáu 21:45)
France 40 Index CAC40 10 EUR 0.1 50 2 500 Thứ Hai - Thứ Sáu
09:00- 23:00
Dow Jones Industrial Average Index WS30 10 USD 0.1 50 1 600 Thứ Hai - Thứ Sáu
01:00 - 23:15,
23:30 - 24:00
Euro Stocks 50 Index STOXX50 10 EUR 0.1 50 2 400 Thứ Hai - Thứ Sáu
09:00 - 23:00
UK 100 Index FTSE100 10 GBP USD 0.1 50 1 600 Thứ Hai - Thứ Sáu
01:00 - 23:15
(Thứ Sáu 23:00)

Thứ Hai - Thứ Năm
23:30 - 24:00
Hang Seng 50 Index HK50 100 HKD 0.1 50 3 1500 Thứ Hai - Thứ Sáu
03:15 - 06:00,
07:00 - 10:30
11:15 - 17:45
Spain 35 Index ESP35 10 EUR 0.1 50 2 400 Thứ Hai - Thứ Sáu
09:00 - 21:00
Nasdaq 100 Index NDX100 10 USD 0.1 50 1 400 Thứ Hai - Thứ Sáu
01:00 - 23:15,
23:30 - 24:00
Nikkei 225 Index JP225 1000 JPY 0.1 50 2 1200 Thứ Hai - Thứ Sáu
01:30 - 08:25,
09:30 - 23:15,
23:30 - 24:00
Russell 2000 Index US2000 10 USD 0.1 50 1 400 Thứ Hai - Thứ Sáu
01:00 - 23:15,
23:30 - 24:00
S&P 500 index US500 10 USD 0.1 50 1 20 Thứ Hai - Thứ Sáu
01:00 - 23:15,
23:30 - 24:00
Germany 30 Index Dax30 10 EUR 0.1 50 1 500 Thứ Hai - Thứ Sáu
01:00 - 23:15
(Thứ Sáu 23:00)

Thứ Hai - Thứ Năm
23:30 - 24:00

*Trượt giá có thể xảy ra trong điều kiện thị trường biến động mạnh.

*Giờ hệ thống của chúng tôi là GMT+2.

Mức đòn bẩy

Có nhiều mức đòn bẩy khác nhau để đáp ứng được nhu cầu giao dịch của khách hàng, với mức đòn bẩy cao nhất lên đến 1:500.

Vui lòng tham khảo các đòn bẩy có sẵn dựa trên loại tài khoản.

Mức ký quỹ yêu cầu

Ký quỹ yêu cầu là số tiền ký quỹ yêu cầu ban đầu để duy trì các lệnh mở. Một phần số tiền trong tài khoản giao dịch của bạn sẽ được tính riêng cho một khoản ký quỹ và khoản tiền này sẽ phụ thuộc vào đòn bẩy mà bạn đã chọn.

Dầu giao ngay

Ví dụ 1:
Ký quỹ yêu cầu cho một hợp đồng kích thước chuẩn để mở lệnh cho cặp UKOIL/USD tại mức giá 48.033 với đòn bẩy 1:100 được tính như sau :
Ký quỹ = ( Khối lượng giao dịch* Khối lượng hợp đồng*Giá thị trường )/ Đòn bẩy
Ký quỹ = ( 1*1000*48.033)/100= 480.33USD

Ví dụ 2:
Ký quỹ yêu cầu cho một hợp đồng kích thước chuẩn để mở lệnh cho cặp UKOIL/USD tại mức giá 45.577 với đòn bẩy 1:100 được tính như sau:
Ký quỹ = (Khối lượng giao dịch*khối lương hợp đồng*giá thị trường)/Đòn bẩy
Ký quỹ = (1*100*45.577)/100 = 455.77USD

Chỉ số tiền tệ

Ví dụ 1:
Ký quỹ yêu cầu cho 1 hợp đồng khối lượng chuẩn cho chỉ số WS30 tại mức 21,543.73 được tính như sau :
Ký quỹ = Khối lượng giao dịch*Khối lượng hợp đồng*Giá thị trường*% Ký quỹ
Ký quỹ = (1*10*21.534)*0.01 = 2,153.40USD.

Ví dụ 2:
Ký quỹ yêu cầu cho 1 hợp đồng khối lượng chuẩn cho chỉ số ASX tại mức 5673.23 được tính như sau :
Ký quỹ = Khối lượng giao dịch*Khối lượng hợp đồng*Giá thị trường*% Ký quỹ
Ký quỹ = (1*10*5673.23)*0.01 = 567.32AUD.

Trong trường hợp tài khoản MT4 của bạn đang được tính theo giá trị đồng USD, chúng ta cần phải chuyển đổi mức ký quỹ yêu cầu thành đồng USD.
Giả sử tỷ lệ của cặp AUD/USD là 0.79623.
Ký quỹ = 567.23*0.79623 = 451.71USD

Ví dụ 3:
Ký quỹ yêu cầu cho 1 hợp đồng khối lượng chuẩn cho chỉ số JPY225 tại mức 19,882.60 được tính như sau :
Ký quỹ = Khối lượng giao dịch*Khối lượng hợp đồng*Giá thị trường*% Ký quỹ
Ký quỹ = (1 * 1000 * $19882.60) *0.02 = JPY$397,652

Trong trường hợp tài khoản MT4 của bạn đang được tính theo giá trị đồng USD, chúng ta cần phải chuyển đổi mức ký quỹ yêu cầu thành đồng USD.
Giả sử tỷ lệ của cặp USD/JPY là 109.725.
Ký quỹ = $397,652 / 109.725 = USD$3,624

Ví dụ 4:
Ký quỹ yêu cầu cho 1 hợp đồng khối lượng chuẩn cho chỉ số HK50 tại mức 26848.80 được tính như sau :
Ký quỹ = Khối lượng giao dịch*Khối lượng hợp đồng*Giá thị trường*% Ký quỹ
Ký quỹ = (1 * 100 * $26848.80) *0.03 = HKD$80,546.40

Trong trường hợp tài khoản MT4 của bạn đang được tính theo giá trị đồng USD, chúng ta cần phải chuyển đổi mức ký quỹ yêu cầu thành đồng USD.
Giả sử tỷ lệ của cặp USD/HKD là 7.80499.
Ký quỹ = $80,546.40 / 7.80499 = USD$10,319.85

Ví dụ 5:
Ký quỹ yêu cầu cho 1 hợp đồng khối lượng chuẩn cho chỉ số DAX30 tại mức 12152.31 được tính như sau :
Ký quỹ = Khối lượng giao dịch*Khối lượng hợp đồng*Giá thị trường*% Ký quỹ
Ký quỹ = (1*10*12152.31)*0.01 = 1215.23.

Trong trường hợp tài khoản MT4 của bạn đang được tính theo giá trị đồng USD, chúng ta cần phải chuyển đổi mức ký quỹ yêu cầu thành đồng USD.
Giả sử tỷ lệ của cặp EUR/USD là 1.16525.
Ký quỹ = 1215.23*1.16525 = 1416.04USD.

Mức cảnh báo

Mức cảnh báo là mức giới hạn của nhà môi giới để cảnh báo các nhà giao dịch trước khi tài khoản của họ dưới mức ký quỹ yêu cầu. Điều này sẽ ngăn việc thanh khoản bắt buộc các giao dịch do số tiền không đủ duy trì mức ký quỹ yêu cầu. Tại FX88, mức ký quỹ yêu cầu được đặt ở mức 80%, do đó, nếu vốn tức thời (số dư ban đầu - lời/lỗ của các lệnh đang giao dịch) dưới 80% mức ký quỹ yêu cầu để duy trì lệnh, một thông báo từ MT4 sẽ được gửi để cảnh báo bạn nên bổ sung thêm ký quỹ để duy trì lệnh.

Mức dừng lệnh bắt buộc

Nếu nhà đầu tư không thể duy trì đủ tiền trong tài khoản sau khi chạm mức cảnh báo và tài khoản của bạn sẽ chạm mức dừng lệnh bắt buộc, các lệnh của bạn sẽ được đóng tự động để ngằn ngừa tổn thất. Tại FX88, mức dừng lệnh bắt buộc là 50%.

Phí qua đêm

Lãi suất qua đêm (cộng hoặc trừ tiền vào tài khoản) khi nhà đầu tư giữ lệnh của họ qua đêm. Phí qua đêm các lệnh để qua cuối tuần thì phí qua đêm sẽ được tính vào đêm thứ 4 cho dầu giao ngay và đêm thứ 6 cho chỉ số tiền tệ. Do đó, mức phí qua đêm sẽ được nhân 3 trong các điều kiện trên.

Dầu giao ngay

Công cụ lệnh mua lệnh bán
Spot WTI Crude Oil -12.32 3.33
Spot Brent Crude Oil 1.89 -9.79

Chỉ số tiền tệ

Công cụ lệnh mua lệnh bán
Australia 200 Index -0.572 -0.244
France 40 Index 0.113 -0.855
Dow Jones Industrial Average Index -2.455 -0.805
Euro Stocks 50 Index -0.211 -0.285
UK 100 Index -0.607 -0.406
Hang Seng 50 Index -25.85 -13.91
Spain 35 Index -0.597 -0.805
Nasdaq 100 Index -0.622 -0.259
Nikkei 225 Index -151.9 -154.4
Russell 2000 Index -1.54 -0.54
S&P 500 index -2.43 -1.17
Germany 30 Index -0.772 -1.041

Giao dịch với chúng tôi hôm nay

FX88, điểm đến cho những nhà giao dịch với mạng lưới quốc tế. Bắt đầu hành trình giao dịch của bạn với chúng tôi

© 2017 Anzo Capital Limited. ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BẢN QUYỀN